Chia Động từ Ý-Tây Ban Nha-Pháp-Bồ Đào Nha
- Thứ năm - 20/12/2012 04:33
- |In ra
- |Đóng cửa sổ này
Các Đại từ Nhân xưng
Dưới đây là một số Động từ thông dụng được chia với các Ngôi thứ tương ứng:
Vì các Động từ trong các Ngôn ngữ Châu Âu được biến đổi theo Ngôi thứ và giống-số của Đại từ Chủ ngữ nên có thể liệt kê và nhắc lại các Đại từ Nhân xưng của các Ngôn ngữ như dưới đây:
| Ngôi/giống/số | Tiếng Pháp | Tiếng Italia | Tây Ban Nha | Bồ Đào Nha | Tiếng Việt |
| Ngôi 1-số ít | Je | io | yo | eu | tôi |
| Ngôi 2 | Tu | tu | tú | tu | bạn |
| Ngôi 3 (đực) | il | egli | él | ele | anh ấy |
| Ngôi 3 (cái) | elle | lei | ella | ela | chị ấy |
| Ngôi 1-số nhiều | Nous | noi | nosotros/nosotras | nós | chúng tôi |
| Ngôi 2 | Vous | voi | vosotros/vosotras | vós | Các bạn |
| Ngôi 3 | ils/elles | essi/loro | ellos/ellas | eles/elas | các ông ấy/các cô ấy/họ |
Với những Ngôi thứ nói trên chỉ lấy ba ngôi thứ số ít và ba ngôi số nhiều thì các Động từ sẽ tuân thủ theo cách chia được trình bày lần lượt ở các mục dưới đây.
Chú ý: Chỉ có tiếng Pháp là bắt buộc phải sử dụng các Đại từ Nhân xưng trên đây trong các cấu trúc câu nhưng trong tiếng Ý và tiếng Tây Ban Nha cũng như tiếng Bồ Đào Nha thì không bắt buộc phải sử dụng các Đại từ Nhân xưng nói trên nhưng phải căn cứ các Ngôi thứ và giống số của các Đại từ Nhân xưng nói trên để chia Động từ theo đúng Ngữ pháp của các Ngôn ngữ...
Chia Động từ tiếng Tây Ban Nha
Trong tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha, các Động từ có quy tắc được chia đơn giản thành 3 nhóm với tận cùng là 'ar', 'er' và 'ir' lần lượt như dưới đây:
| Ngôi/giống/số | Nhóm Động từ với tận cùng là 'ar' Ví dụ: Acabar (chấm dứt) | Nhóm Động từ 'với tận cùng là 'er' Ví dụ: Responder | Nhóm Động từ với tận cùng là 'ir' Ví dụ: Descubrir | Ghi chú |
| Ngôi 1-số ít | Yo acabo | respondo | descubro | |
| Ngôi 2-ngang hàng | Tu acabas | respondes | descubres | |
| Ngôi 2-Lịch sự | Usted acaba | responde | descubre | Ngôi 2 lịch sự số ít chia giống ngôi 3 số ít |
| Ngôi 3-đực | Él acaba | responde | descubre | |
| Ngôi 3-cái | Ella acaba | responde | descubre | |
| Ngôi 1-số nhiều | nosotros acabamos | respondemos | descubrimos | |
| Ngôi 2 | vosotros acabáis | respondéis | descubrís | |
| Ngôi 2-Lịch sự | Ustedes acaban | responden | descubren | Ngôi 2 Lịch sự số nhiều chia giống ngôi 3 số nhiều |
| Ngôi 3 | Ellos/Ellas acaban | responden | descubren |
Cách chia Động từ tiếng Bồ Đào Nha
Cách chia Động từ Bồ Đào Nha theo 3 nhóm với các tận cùng cũng giống như các Động từ tiếng Tây Ban Nha là 'ar', 'er' và 'ir' như dưới đây:
| Ngôi/giống/số | Động từ tận cùng là ‘ar’ Ví dụ: falar (nói) | Động từ tận cùng là ‘er’ Ví dụ: beber (uống) | Động từ tận cùng là ‘ir’ Ví dụ: partir (đi) | Ghi chú |
| Ngôi 1-số ít | falo | bebo | Parto |
|
| Ngôi 2 | falas | bebes | Partes |
|
| Ngôi 3-đực/cái | fala | bebe | Parte |
|
| Ngôi 1-số nhiều | falamos | bebemos | Partimos |
|
| Ngôi 2 | falais | bebeis | Partis |
|
| Ngôi 3 | falam | bebem | Partem |
|
Chú ý: Trong tiếng Bồ Đào Nha, cách chia Động từ ở ngôi thứ 2 số nhiều rất ít được sử dụng. Vì thay vào đó người ta dùng một Đại từ Nhân xưng lịch sự thay cho ngôi thứ 2 số nhiều, xem Đại từ Nhân xưng.
Cách chia Động từ tiếng Pháp
Đối với tiếng Pháp, Động từ cũng được chia thành 3 nhóm với kết thúc đuôi lần lượt là
Nhóm 1: kết thúc của Động từ là 'er'
Nhóm 2: kết thúc của Động từ là 'ir'
Nhóm 3: có các kết thúc bằng 'ir', 'oir' và 're'
| | Động từ Nhóm 1 Kết thúc là ‘er’ Ví dụ: parler (nói) | Động từ Nhóm 2 Kết thúc là ‘ir’ Ví dụ: finir (xong) | Động từ Nhóm 3 | ||
| Kết thúc là ‘ir’ Ví dụ: sentir (ngửi) | Kết thúc là ‘oir’ Ví dụ: recevoir (nhận) | Kết thúc là ‘re’ Ví dụ: rendre (trả) | |||
| Ngôi 1-số ít | parle | finis | sens | reçois | rends |
| Ngôi 2 | partles | finis | sens | reçois | rends |
| Ngôi 3-đực/cái | parle | finit | sent | reçoit | rend |
| Ngôi 1-số nhiều | parlons | finissons | sentons | recevons | rendons |
| Ngôi 2 | parlez | finissez | sentez | recevez | rendez |
| Ngôi 3 | parlent | finissent | sentent | reçoivent | rendent |
Trong đó có 2 Động từ rất thường dùng là 'avoir' và 'être' tuy được xếp vào nhóm 3 nhưng cách chia khá đặc biệt nên sẽ được giới thiệu cụ thể như dưới đây.
Bên cạnh đó, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Bồ Đào Nha đều có 2 Động từ có nghĩa giống nhau là 'ser' và 'estar' có nghĩa tương đương với động từ 'être' của tiếng Pháp và sẽ được chia tương đương như dưới đây:
| Ngôi/giống/số | Tiếng Ý | Tiếng Pháp | Tây Ban Nha | Bồ Đào Nha | ||
| Essere | Être | Ser | Estar | Ser | Estar | |
| Ngôi 1-số ít | sono | suis | soy | estoy | sou | estou |
| Ngôi 2 | sei | es | eres | estás | es | estás |
| Ngôi 3-đực/cái | è | est | es | está | é | está |
| Ngôi 1-số nhiều | siamo | sommes | somos | estamos | somos | estamos |
| Ngôi 2 | siete | êtes | sois | Estáis | sois | estais |
| Ngôi 3 | sono | sont | son | están | são | estão |
Ngoài ra: Động từ 'avoir' trong tiếng Pháp là Động từ bất quy tắc và trong tiếng Ý cũng như Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cũng có các Động từ tương ứng cùng nghĩa kà 'có' và cũng ở dạng bất quy tắc như dưới đây:
| Ngôi/giống/số | Tiếng Ý | Tiếng Pháp | Tây Ban Nha | Bồ Đào Nha |
| avere | avoir | tener | ter | |
| Ngôi 1-số ít | ho | ai | tengo | tenho |
| Ngôi 2 | hai | as | tienes | tens |
| Ngôi 3-đực/cái | ha | a | tiene | tem |
| Ngôi 1-số nhiều | abbiamo | avons | tenemos | temos |
| Ngôi 2 | avete | avez | tenéis | tendes |
| Ngôi 3 | hanno | ont | tienen | têm |
Trên đây là 2 Động từ rất quan trọng mà các Ngôn ngữ nói trên đều sử dụng để làm bổ trợ cho các Thì tương tự như các Động từ 'to have' và 'to be' trong tiếng Anh...
Cách chia Động từ tiếng Ý
Động từ tiếng Ý cũng được chia thành 3 nhóm với các tận cùng là '-are', '-ere' và '-ire' lần lượt như dưới đây:
| Ngôi/giống/số | Động từ tận cùng là ‘-are’ Ví dụ: amare (yêu) | Động từ tận cùng là ‘-ere’ Ví dụ: leggere (đọc) | Động từ tận cùng là ‘-ire’ Ví dụ: finire (kết thúc) |
| Ngôi 1-số ít | amo | leggo | finisco |
| Ngôi 2 | ami | leggi | finisci |
| Ngôi 3-đực/cái | ama | legge | finisce |
| Ngôi 1-số nhiều | amiamo | leggiamo | finiamo |
| Ngôi 2 | amate | leggete | finite |
| Ngôi 3 | amano | leggono | finiscono |
Theo trên cho thấy rằng chỉ có các Động từ tiếng Pháp được chia thành 3 nhóm khá khác biệt so với các nhóm Động từ của tiếng Ý, Tây Ban Nha và Đào Nha. Trong lúc các Động từ tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha được chia thành 3 nhóm với lần lượt có tận cùng là 'ar', 'er' và 'ir' thì 3 nhóm Động từ của tiếng Ý có kết thúc tương tự kết thúc của Động từ Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha mà chỉ việc thêm 'e' vào cuối cùng với kết thúc là 'are, 'ere' và 'ire'...
Tuy rằng biến đổi của các Động từ theo Đại từ Nhân xưng trong mỗi Ngôn ngữ có sự khác nhau nhưng nói chung đều có sự tương đồng nhất định...
Ngoài ra cũng còn có nhiều sự trùng hợp ngẫu nhiên giữa các Động từ của các Ngôn ngữ nói trên là phần lớn các Động từ nào ở tiếng Pháp là các Động từ có quy tắc thì các Ngôn ngữ Ý, Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cũng có những Động từ cùng nghĩa cũng đều thuộc những nhóm Động từ có quy tắc.
Ngược lại những Động từ nào trong tiếng Pháp thuộc vào Nhóm những Động từ bất quy tắc thì trong tiếng Ý, Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha cũng có những Động từ có cùng nghĩa và cũng đều là những Động từ bất quy tắc.
Ví dụ, tiếng Pháp có Động từ 'être' (có nghĩa là 'là') là Động từ bất quy tắc thì tiếng Ý có Động từ 'essere' và tiếng Tây Ban Nha cũng như tiếng Bồ Đào Nha cũng có Động từ 'estar' hoặc 'ser' là những Động từ bất quy tắc cũng có nghĩa tương đương.
Hoặc tiếng Pháp có Động từ 'avoire' (có nghĩa là 'có') thì các Ngôn ngữ kia cũng có các Động từ cùng nghĩa tương tự và đều ở dạng bất quy tắc.